Chuyển tới nội dung chính
Học và thi Online miễn phí
  • Lịch
  • THI ONLINE
    Môn Toán Lớp 6 Môn Toán Lớp 7 Môn Toán Lớp 8 Môn Toán Lớp 9
  • Toán THCS
    Môn Toán Lớp 6 Môn Toán Lớp 7 Môn Toán Lớp 8 Môn Toán Lớp 9
  • Toán nâng cao
    Nâng cao Toán 6 Nâng cao Toán 7 Nâng cao Toán 8 Nâng cao Toán 9
  • ÔN TOÁN VIOEDU
    Ôn Toán 2 Ôn Toán 3 Ôn Toán 4 Ôn Toán 5 Ôn Toán 6 Ôn Toán 7 Ôn Toán 8 ÔnToán 9
  • BXH
  • Xem thêm
Bạn đang truy cập với tư cách khách vãng lai
Đăng nhập
Học và thi Online miễn phí
Lịch THI ONLINE Rút gọn Mở rộng
Môn Toán Lớp 6 Môn Toán Lớp 7 Môn Toán Lớp 8 Môn Toán Lớp 9
Toán THCS Rút gọn Mở rộng
Môn Toán Lớp 6 Môn Toán Lớp 7 Môn Toán Lớp 8 Môn Toán Lớp 9
Toán nâng cao Rút gọn Mở rộng
Nâng cao Toán 6 Nâng cao Toán 7 Nâng cao Toán 8 Nâng cao Toán 9
ÔN TOÁN VIOEDU Rút gọn Mở rộng
Ôn Toán 2 Ôn Toán 3 Ôn Toán 4 Ôn Toán 5 Ôn Toán 6 Ôn Toán 7 Ôn Toán 8 ÔnToán 9
BXH
t6knttBai14Phepcongvapheptrusonguyen
Mở rộng tất cả Thu gọn toàn bộ

SÁCH BÀI TẬP

0%
  1. Trang chủ
  2. Bài 14: Phép cộng và phép trừ số nguyên
  3. Chung
  4. SÁCH BÀI TẬP
Các yêu cầu hoàn thành

Bài 3.8: Xác định phần dấu và phần số tự nhiên của mỗi số nguyên sau: -58; +207; -986; 2 023.

Lời giải:

-58: phần dấu "-", phần số tự nhiên 58

+207: phần dấu "+", phần số tự nhiên 207

-986: phần dấu "-", phần số tự nhiên 986

2 023: phần dấu "+", phần số tự nhiên 2023

Bài 3.9: Tìm số đối của các số nguyên sau: +25; -18; 472; -9 853. Em có nhận xét gì về phần số tự nhiên của hai số đối nhau?

Lời giải:

Số đối của +25 là: -25

Số đối của -18 là: +18

Số đối của 472 là: -472

Số đối của - 9 853 là: +9 853

Bài 3.10: Phải chọn y là một số nguyên âm hay nguyên dương để:

a, -y là một số nguyên âm?

b, -y là một số nguyên dương?

Lời giải:

a, Số nguyên dương

b, Số nguyên âm

Thực hiện phép tính từ 3.11 đến 3.14

Bài 3.11: a, (-107) + (+92)                                b, 329 + (-315)

Lời giải:

 a, (-107) + (+92) = -15                                b, 329 + (-315) = 14

Bài 3.12: a, 1 238 + (-1 328)                            b, (-3 782) + (-1 031)

Lời giải:

a, 1 238 + (-1 328) = -90                            b, (-3 782) + (-1 031) = -4813

Bài 3.13: a, 8 294 + (-56 946)                          b, (-15 778) + 335 925

Lời giải:

a, 8 294 + (-56 946) = -48652                          b, (-15 778) + 335 925 = 320147

Bài 3.14: a, 27 538 - 12 473                             b, 6 591 - (-386)

Lời giải:

a, 27 538 - 12 473 = 15065                             b, 6 591 - (-386) = 6977

Bài 3.15: Điền các số thích hợp thay thế dấu "?" trong bảng sau:

[Kết nối tri thức] Giải SBT toán 6 tập 1 bài 14: Phép cộng và phép trừ số nguyên

Lời giải:

[Kết nối tri thức] Giải SBT toán 6 tập 1 bài 14: Phép cộng và phép trừ số nguyên

Bài 3.16: Vào một ngày tháng một ở Moscow (Liên Bang Nga), ban ngày nhiệt độ là -7\(^{o}C\). Hỏi nhiệt độ đêm hôm đó là bao nhiêu nếu nhiệt độ giảm 2\(^{o}C\).

Lời giải:

Nhiệt độ đêm hôm đó là: -7 - 2 = -9\(^{o}C\)

Bài 3.17: Tài khoản ngân hàng của ông X có 25 784 209 đồng. Trên điện thoại thông minh, ông X nhận được 3 tin nhắn:

(1) số tiền giao dịch -1 765 000 đồng;

(2) số tiền giao dịch 5 772 000 đồng;

(3) số tiền giao dịch -3 478 000 đồng;

Hỏi sau 3 lần giao dịch như trên trong tài khoản của ông X còn lại bao nhiêu tiền?

Lời giải:

Sau 3 lần giao dịch trong tài khoản của ông X còn: 

25 784 209 - 1 765 000 + 5 772 000 - 3 478 000 = 26 313 209 (đồng)

Tính một cách hợp lý (từ bài 3.18 đến bài 3.19)

Bài 3.18: a, 387 + (-224) + (-87)                                        b, (-75) + 329 + (-25)

Lời giải:

a, 387 + (-224) + (-87)  

= [387 + (-87)] + (-224)

= 300 - 224 = 76

b, (-75) + 329 + (-25)

= [(-75) + (-25)] + 329

= -100 + 329 = 229

Bài 3.19: a, 11 + (-13) + 15 + (-17)                                    b, (-21) + 24 + (-27) + 31

Lời giải:

a, 11 + (-13) + 15 + (-17)

= [11 + (-13)] + [15 + (-17)] 

= -2 + (-2) = -4

b, (-21) + 24 + (-27) + 31

= [(-21) +24] + [(-27) + 31]

= 3 + 4 = 7

Bài học này chưa được mở.
Previous activity
External links
  • Link a
  • Link b
  • Link c
External links
  • Link a
  • Link b
  • Link c
Bạn đang truy cập với tư cách khách vãng lai (Đăng nhập)
Được cung cấp bởi Moodle